inventor
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/imbenˈtoɾ/
Nghĩa chính
- Nhà phát minh, người phát minhdanh từinventor (one who invents things)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inventorDạng gốc (base form)
- inventoresSố nhiều (plural)
- inventorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- inventricesGiống cái số nhiều (feminine plural)
- inventoraGiống cái (feminine)
- inventrizGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? ¿Bell Meucci?Ai là người phát minh ra điện thoại? Bell hay Meucci?
- ¿ ?Ai là người phát minh ra radio?
- .Anh ấy được coi là người phát minh ra nó.