Nghĩa chính
- Nhà phát minhdanh từOne who invents, either as a hobby or as an occupation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inventorDạng gốc (base form)
- inventorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brilliant inventor | Nhà phát minh lỗi lạc | |
| famous inventor | Nhà phát minh nổi tiếng | |
| great inventor | Nhà phát minh vĩ đại | |
| independent inventor | Nhà phát minh độc lập | |
| prolific inventor | Nhà phát minh nhiều sáng chế | |
| inventory list | Danh sách kiểm kê | |
| inventory check | Kiểm tra hàng tồn | |
| inventory managementdanh từ | danh từ | Việc quản lý chính thức về thời gian và số lượng hàng hóa được một tổ chức đặt hàng và dự trữ để luôn có thể đáp ứng nhu cầu mà không phải chi tiêu quá mức |
Họ từ (word family)
cùng gốc inventorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhà phát minh trẻ đã nhận được bằng sáng chế cho thiết kế của mình.
- .Anh ấy từng muốn trở thành một nhà phát minh.
- ?Bạn có phải là một nhà phát minh không?