Dịch

inventory

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪn.vən.tɹi/US/ˈɪn.vənˌtɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bản kiểm kêdanh từThe stock of an item on hand at a particular location or business.
  2. Danh sách chi tiết, bảng kêdanh từA detailed list of all of the items on hand.
  3. Quá trình kiểm kê, lập danh sáchdanh từThe process of producing or updating such a list.
  4. Kiểm kê, lập danh sáchđộng từngoại động từ (transitive)To take stock of the resources or items on hand; to produce an inventory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inventoryNguyên thể (infinitive)
  2. inventoriesSố nhiều (plural)
  3. inventoriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inventoryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inventory sthlập danh sách cái gì

Cụm từ (phrase)

inventory checkKiểm tra hàng tồn
inventory listDanh sách kiểm kê
inventory managementdanh từViệc quản lý chính thức về thời gian và số lượng hàng hóa được một tổ chức đặt hàng và dự trữ để luôn có thể đáp ứng nhu cầu mà không phải chi tiêu quá mức
stock inventoryBản kiểm kê hàng tồn
take inventoryđộng từBiên soạn một bản kiểm kê
personality inventorydanh từCác bài kiểm tra nhằm xác định tính cách của một người và cách nó phù hợp với một số hạng mục
ad inventorydanh từSố lượt xem trang mà một trang web nhận được
interest inventorydanh từDanh sách các lĩnh vực mà một người quan tâm, được tạo ra từ một bài kiểm tra tiêu chuẩn và được sử dụng để gợi ý những nghề nghiệp mà họ có thể muốn theo đuổi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kho đồ
  1. Kho đồ, túi đồA space containing the items available to a character, especially in a video game, for immediate use.

Ví dụ

  • , .Do thiếu hụt hàng tồn kho tại cửa hàng ở Boston nên khách phải đến Providence để tìm mặt hàng đó.
  • .Bản kiểm kê gồm vài món đồ mà người ta thường không nghĩ tới khi thấy ở cửa hàng bán pho mát.
  • month's .Việc kiểm kê tháng này mất gần ba ngày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinventorie
  2. từ tiếng Latinh trung đạiinventorium
  3. từ tiếng Latinh muộninventārium

AI