Dịch

invented

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phát minhtính từFictional, made up, imaginary.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của inventđộng từsimple past and past participle of invent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inventedDạng gốc (base form)
  2. more inventedSo sánh hơn (comparative)
  3. most inventedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

invented languageNgôn ngữ nhân tạo
why God inventedcụm từLý do cho một cái gì đó (được chỉ định) tồn tại; mục đích được hoàn thành bởi một cái gì đó
not invented heretính từĐược phát minh bên ngoài tổ chức của chính mình (đề cập đến việc loại bỏ ngay lập tức các sản phẩm, công nghệ, v.v. đến từ bên thứ ba)

Họ từ (word family)

cùng gốc invented

Ví dụ

  • .Tranh tĩnh vật đã trở thành một thể loại phổ biến trong hội họa kể từ thế kỷ 17.
  • Job’s ➤ , ? ➤ , ? ➤ . , , , .Bộ phim này là sự kết hợp giữa nhiều thể loại, vừa u ám vừa hài hước cùng lúc.
  • ?Ai đã phát minh ra pháo hoa?

AI