Nghĩa chính
- Phát minhtính từFictional, made up, imaginary.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inventđộng từsimple past and past participle of invent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inventedDạng gốc (base form)
- more inventedSo sánh hơn (comparative)
- most inventedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invented language | Ngôn ngữ nhân tạo | |
| why God inventedcụm từ | cụm từ | Lý do cho một cái gì đó (được chỉ định) tồn tại; mục đích được hoàn thành bởi một cái gì đó |
| not invented heretính từ | tính từ | Được phát minh bên ngoài tổ chức của chính mình (đề cập đến việc loại bỏ ngay lập tức các sản phẩm, công nghệ, v.v. đến từ bên thứ ba) |
Họ từ (word family)
cùng gốc inventedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tranh tĩnh vật đã trở thành một thể loại phổ biến trong hội họa kể từ thế kỷ 17.
- Job’s ➤ , ? ➤ , ? ➤ . , , , .Bộ phim này là sự kết hợp giữa nhiều thể loại, vừa u ám vừa hài hước cùng lúc.
- ?Ai đã phát minh ra pháo hoa?