造
HSK3
Hay gặpHán-Việt: tạo
zào
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm, tạo ra, chế tạoto make
- Xây, cất, dựngto build
- Sản xuất, chế tạoto manufacture
- Sáng chế, phát minhto invent
Chữ và bộ thủ (character, radical)
造
zàotạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
construct, build, make, begin; prepareCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Bịa đặt
- Bịa đặt, ngụy tạoto fabricate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.
- 。Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
- 。Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
Xuất hiện ở từ khác
- 制đồng nghĩacũng có nghĩa là làm ra, chế tạo