Dịch

制

製
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: chế
zhì

Nghĩa chính

  1. chế tạo, làm, sản xuấtđộng từto make, manufacture, or produce (often used in compounds)
  2. chế độ, hệ thốngdanh từsystem or institution (often used as a suffix)
  3. kiểm soát, chế ngự, hạn chếđộng từto control, regulate, or restrict

Chữ và bộ thủ (character, radical)

制
zhìchế
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
system; establish; overpower

Cụm từ (phrase)

全日制学校Trường học toàn thời gian
制作视频Làm video
控制情绪Kiểm soát cảm xúc
控制Kiểm soát, khống chế
制度Chế độ, hệ thống
限制Hạn chế
制作Chế tác, làm, sản xuất
制造Chế tạo, sản xuất

Ví dụ

  • 。Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
  • 。Cái bàn này được làm từ gỗ.
  • 。Công ty phát đồng phục cho họ.

AI