制
製HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: chế
zhì
Nghĩa chính
- chế tạo, làm, sản xuấtđộng từto make, manufacture, or produce (often used in compounds)
- chế độ, hệ thốngdanh từsystem or institution (often used as a suffix)
- kiểm soát, chế ngự, hạn chếđộng từto control, regulate, or restrict
Chữ và bộ thủ (character, radical)
制
zhìchế
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
system; establish; overpowerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
- 。Cái bàn này được làm từ gỗ.
- 。Công ty phát đồng phục cho họ.