Dịch

control

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. kiểm soát, điều khiển, chỉ huyđộng từA2ngoại động từ (transitive)to order, direct, or rule something, or to have power over people or systems
  2. kiềm chế, kìm nén, ngăn chặnđộng từB1ngoại động từ (transitive)to limit or restrain someone's emotions, actions, or the spread of something
  3. quyền kiểm soát, sự chi phối, tầm kiểm soátdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the power to influence or direct people's behavior or the course of events
  4. sự tự chủ, sự bình tĩnh, sự kiềm chếdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the ability to remain calm and restrain one's emotions or actions

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. controlNguyên thể (infinitive)
  2. controlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. controlledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. controllingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • control of sb/sthquyền kiểm soát ai/cái gìThe party expects to gain control of the council in the next election.Đảng dự kiến sẽ giành được quyền kiểm soát hội đồng trong cuộc bầu cử tới.
  • control over sb/sthquyền kiểm soát ai/cái gìHe defended the tradition of civilian control over the military.Ông ấy bảo vệ truyền thống kiểm soát dân sự đối với quân đội.
  • in the control of sb/sthdưới quyền kiểm soát của ai/cái gìThe city is in the control of enemy forces.Thành phố đang dưới quyền kiểm soát của lực lượng địch.
  • under… controldưới sự kiểm soát…The area remains under international control.Khu vực này vẫn dưới sự kiểm soát quốc tế.
  • control of sthkiểm soát cái gìShe struggled to keep control of her voice.Cô ấy cố gắng giữ kiểm soát giọng nói của mình.
  • beyond/outside sb's controlngoài khả năng kiểm soát của aiOwing to circumstances beyond our control, the flight to Rome has been cancelled.Do những tình huống ngoài khả năng kiểm soát của chúng tôi, chuyến bay đến Rome đã bị hủy.

Cụm từ (phrase)

in controlcụm giới từLàm chủ tình hình
lose controlđộng từMất kiểm soát
out of controlcụm giới từNgoài tầm kiểm soát
remote controldanh từĐiều khiển từ xa
take controlđộng từNắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
under controlcụm giới từTrong tầm kiểm soát
control costsKiểm soát chi phí
control paneldanh từBảng điều khiển

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 10
Khống chế biến số
  1. ngoại động từ (transitive)Khống chế biến số, loại trừ biến số(construed with for) To design (an experiment) so that the effects of one or more variables are reduced or eliminated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiểm soát
Đối chiếu
Chất vấn
Bộ điều khiển

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontrollen
  2. từ tiếng Pháp cổcontrerole
  3. từ tiếng Latinh trung đạicontrārotulus“a counter-roll or register used to verify accounts”

Ví dụ

  • .Bạn không thể kiểm soát tôi.
  • .Mary không thể tự kiểm soát.
  • .Chính phủ có toàn quyền kiểm soát tình hình.

AI