Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vận hành, điều khiểnđộng từngoại động từ (transitive)To put into, or to continue in, operation or activity; to work.
- Phẫu thuật, mổđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform some manual act upon a human body in a methodical manner, and usually with instruments, with a view to restore soundness or health, as in amputation, lithotomy, etc.
- Hoạt động, vận hànhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform a work or labour; to exert power or strength, physical or mechanical; to act.
- Tác động, sinh hiệu lựcđộng từnội động từ (intransitive)To produce an effect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- operate sthvận hành cái gì
- operate on sb/sthmổ cho ai/cái gìWe will have to operate on his eyes.Chúng tôi sẽ phải mổ mắt cho anh ấy.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Phát huy tác dụng
- nội động từ (intransitive)Phát huy tác dụng, có hiệu lựcTo produce an appropriate physical effect; to issue in the result designed by nature; especially (medicine) to take appropriate effect on the human system.
Ví dụ
- ?Ai có thể vận hành cái máy này?
- .Bác sĩ phẫu thuật đã phải mổ tim cho bà ấy.
- .Cảnh sát có thông tin nội bộ về cách thức băng đảng này hoạt động.
Họ từ (word family)
cùng gốc operateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhoperātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- driveđồng nghĩaChỉ việc vận hành máy móc hoặc phương tiện.
- gođồng nghĩavận hành máy móc hoặc hệ thống.
- manđồng nghĩaVận hành thiết bị hoặc máy móc.
- operationdễ nhầmĐộng từ nêu hành động vận hành hoặc thực hiện; operation là danh từ nhưng cũng có các nghĩa như phẫu thuật và doanh nghiệp.
- runđồng nghĩa, dễ nhầmChỉ dịch vụ vận tải cung cấp các chuyến đi.
- runsđồng nghĩanhấn mạnh việc kiểm soát, quản lý