opus
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tác phẩm âm nhạc, phẩm khúcdanh từA work of music or set of works with a specified rank in an ordering of a composer's complete published works.
- Tác phẩm nghệ thuật, tác phẩmdanh từA work, especially of art.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- opusDạng gốc (base form)
- opera (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- opusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magnum opusdanh từ | danh từ | Tác phẩm vĩ đại hoặc quan trọng về văn học, âm nhạc hoặc nghệ thuật, một kiệt tác |
| Opus Deidanh từ riêng | danh từ riêng | Prelature of the Holy Cross và Opus Dei, một tổ chức Công giáo La Mã bao gồm các giáo sĩ thế tục và giáo dân, có sứ mệnh truyền bá giáo huấn Công giáo rằng mọi người đều được mời gọi trở thành một vị thánh; các thành viên giáo dân, nam cũng như nữ, tham gia vào các công việc của thế giới và tìm cách điều khiển chúng “theo ý Chúa” |
| opus sectiledanh từ | danh từ | Dạng pietra dura |
| opus spicatumdanh từ | danh từ | Khối xây xương cá |
| opus incertumdanh từ | danh từ | Kỹ thuật xây dựng của người La Mã cổ đại, sử dụng những viên đá chưa cắt có hình dạng bất thường và được đặt ngẫu nhiên hoặc các khối tuff cỡ nắm tay chèn vào lõi của opus caementicium (bê tông La Mã) |
| opus operatumdanh từ | danh từ | Hiệu quả tinh thần trong việc thực hiện một nghi lễ tôn giáo phát sinh từ đức tính vốn có trong nghi thức đó hoặc do ân sủng được ban cho nghi lễ đó, bất kể người thực hiện là ai |
| opus operantisdanh từ | danh từ | Hiệu quả tinh thần trong việc thực hiện một nghi lễ tôn giáo được quy chủ yếu hoặc dành riêng cho ý định của người nhận |
| opus quadratumdanh từ | danh từ | Kỹ thuật xây dựng của người La Mã cổ đại, trong đó các khối đá hình vuông có cùng chiều cao được xếp thành các dãy song song, thường không sử dụng vữa |
Họ từ (word family)
cùng gốc opusTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhopus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- painter's , .Tác phẩm cuối cùng của họa sĩ là sự tri ân mọi sinh vật, tạo nên sự tương phản đáng ngạc nhiên với tất cả các tác phẩm trước đó của ông.
- Tom's .Đây có lẽ là kiệt tác của Tom.
- Day's O'Neill's .Long Day's Journey into Night được coi là kiệt tác của Eugene O'Neill.