Dịch

操

Hay gặp
cāo

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. vận hành, điều khiển, quản lýđộng từto operate, manage or control a device, system or process.
  2. nói, sử dụng (ngôn ngữ)động từto speak or use a language fluently.
  3. luyện tập, tậpđộng từto practice, drill or train to improve skill or fitness.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

操
cāo
Bộ: 手 · thủ (tay)16 nét
conduct, run, control, manage

Cụm từ (phrase)

操作系统Hệ điều hành
操控机器Điều khiển máy móc
操法语Nói tiếng Pháp
操练射击Luyện tập bắn súng
操练队形Luyện tập đội hình
操英语Nói tiếng Anh
操作Làm việc, thao tác
操场Sân tập thể dục

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Cầm
  1. Cầm, nắmto grasp
  2. Cầm, nắm giữto hold

Ví dụ

  • 。Anh ấy nói tiếng Anh thông thạo.
  • ?Hệ điều hành ưa thích của bạn là gì?
  • ,。Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.

AI