操
Hay gặp
cāo
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- vận hành, điều khiển, quản lýđộng từto operate, manage or control a device, system or process.
- nói, sử dụng (ngôn ngữ)động từto speak or use a language fluently.
- luyện tập, tậpđộng từto practice, drill or train to improve skill or fitness.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
操
cāo
Bộ: 手 · thủ (tay)16 nét
conduct, run, control, manageCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Cầm
- Cầm, nắmto grasp
- Cầm, nắm giữto hold
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy nói tiếng Anh thông thạo.
- ?Hệ điều hành ưa thích của bạn là gì?
- ,。Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.