Dịch

mierda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈmjeɾda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. chết tiệt, mẹ kiếpthán từB2used to express anger, frustration, or annoyance
  2. đồ rác rưởi, thứ tồi tệ, đồ bỏ đidanh từB2something or someone of bad quality or completely worthless
  3. phân, cứtdanh từB2solid waste matter discharged from the bowels; feces

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mierdaDạng gốc (base form)
  2. mierdasSố nhiều (plural)
  3. mierditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. mierdotaDạng chỉ lớn (augmentative)
  5. ¡mierda!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

hablar mierdaNói nhảm, nói xấu
importar una mierdaCóc thèm quan tâm
irse a la mierdaĐi chết đi, hỏng bét
mandar a la mierdaĐuổi đi, tống cổ
pedazo de mierdaĐồ rác rưởi
vaya mierdaTệ thật, chán thật
mandar a la mierda a alguienBảo ai xéo đi, tống cổ ai đi
de mierdatính từCứt; dở tệ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đại từ (pronoun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Sự say xỉn
  1. Sự say xỉn, cơn saydrunkenness

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ rác rưởi
Chuyện vớ vẩn

Ví dụ

  • .Anh ta cóc thèm quan tâm đến những gì người khác nói.
  • ¡, , !Eo ôi, quả ớt này tệ thật, chẳng cay chút nào cả!
  • ¿ , ?Mày vừa nói gì với tao hả, cái thằng rác rưởi này?

AI