de mierda
tính từ (adjective)
/de ˈmjeɾda/
Nghĩa chính
- Cứt; dở tệtính từshitty; crappy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabeza de mierdadanh từ | danh từ | Shithead (người ngu ngốc hoặc đáng khinh) |
| saco de mierdadanh từ | danh từ | Tên khốn kiếp; đồ khốn nạn |
| pedazo de mierda | Đồ rác rưởi |
Xuất hiện ở từ khác
- shitTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .