Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tệ hại, khó chịu, kémtính từVery bad; unpleasant; miserable; insignificant.
- Điên, phêtính từkhông so sánh (not comparable)Under the influence of illicit drugs or alcohol; drunk; high.
- Bực mìnhtính từAnnoyed.
- Cá sọc tâydanh từThe western striped grunter, Helotes octolineatus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shittyDạng gốc (base form)
- shittiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shitty day | Ngày tồi tệ | |
| shitty job | Công việc tồi tệ | |
| shitty mood | Tâm trạng tồi tệ | |
| shitty movie | Phim dở tệ | |
| shitty teacher | Giáo viên tồi | |
| shitty weather | Thời tiết xấu | |
| feel shitty | Cảm thấy bực bội | |
| Man Shittydanh từ riêng | danh từ riêng | Manchester City F.C., một câu lạc bộ bóng đá của hiệp hội Anh |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đầy phân
- Covered in feces; feculent.
Ví dụ
- .phê, say
- “ , .” . . Aspeth ? .dính đầy phân
- .Anh ấy có công việc tệ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shittyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- shitdễ nhầmTính từ mang nghĩa 'tồi tệ, bẩn thỉu, khó chịu' (dạng phái sinh thông dụng của shit).