Dịch

shitty

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈʃɪti/US/ˈʃɪti/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tệ hại, khó chịu, kémtính từVery bad; unpleasant; miserable; insignificant.
  2. Điên, phêtính từkhông so sánh (not comparable)Under the influence of illicit drugs or alcohol; drunk; high.
  3. Bực mìnhtính từAnnoyed.
  4. Cá sọc tâydanh từThe western striped grunter, Helotes octolineatus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shittyDạng gốc (base form)
  2. shittiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shitty dayNgày tồi tệ
shitty jobCông việc tồi tệ
shitty moodTâm trạng tồi tệ
shitty moviePhim dở tệ
shitty teacherGiáo viên tồi
shitty weatherThời tiết xấu
feel shittyCảm thấy bực bội
Man Shittydanh từ riêngManchester City F.C., một câu lạc bộ bóng đá của hiệp hội Anh

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đầy phân
  1. Covered in feces; feculent.

Ví dụ

  • .phê, say
  • “ , .” . . Aspeth ? .dính đầy phân
  • .Anh ấy có công việc tệ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tệ hại
Bực mình
Kém chất lượng

AI