Dịch

shitter

C2danh từ (noun)
UK/ˈʃɪt.ə/US/ˈʃɪt.ɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kẻ kém cỏidanh từSomeone lacking skill, especially in a video game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shitterDạng gốc (base form)
  2. shittersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in the shittercụm giới từỞ trạng thái nghèo nàn
down the shittercụm giới từĐồng nghĩa với down the toilet
pro-shitterdanh từNgười ủng hộ người gửi hàng (“người hỗ trợ một con tàu hoặc việc vận chuyển được coi là có vấn đề”)
street shitterdanh từNgười Ấn Độ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người đi đại tiện
  1. One who defecates.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà vệ sinh
Hậu môn
Kẻ đáng khinh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , boy's .Hoặc là mình ra tay rất nhanh, hắn nghĩ, hoặc thằng nhóc đó đi cầu rất lâu.
  • , .Đợi chút, tôi phải đi vệ sinh đây.
  • pair's , , , “ ?”Dave bình luận về bức tượng đã thu hút sự chú ý của hai người khi họ đến, nói rằng nó trông cổ kính thế nào, rồi chốt lại bằng câu, “Cậu có nghĩ cô lễ tân đó thích bị đút đít không?

AI