Dịch

artist

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nghệ sĩdanh từB1A person who creates art, often as a profession.
  2. họa sĩdanh từB1A person who creates visual art such as painting or sculpture.
  3. bậc thầy, chuyên gia, cao thủdanh từB2A person who is skilled or talented at a particular activity.
  4. nghệ sĩ thu âm, ca sĩdanh từB1A person who performs or records music, usually a singer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. artistDạng gốc (base form)
  2. artistsSố nhiều (plural)
  3. artistæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tính nghệ thuật
  1. Artistic.

Ví dụ

  • , .Tôi cũng muốn trở thành một nghệ sĩ giỏi.
  • .Picasso là một họa sĩ vĩ đại.
  • .Cô ấy muốn thể hiện mình là nghệ sĩ lớn nhưng không thể giấu đi sự thật rằng cô là dân nghiệp dư.

Nguồn gốc (etymology)

art-ist

  1. từ tiếng Phápartiste
  2. từ tiếng Latinh muộnartista

Cùng gốc (doublet)artiste

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI