Dịch

artistry

B2danh từ (noun)
US/ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tài nghệ, nghệ thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Significant artistic skill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. artistryDạng gốc (base form)
  2. artistriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

great artistryTài nghệ cao
literary artistryTài nghệ văn chương
musical artistryTài nghệ âm nhạc
true artistryTài nghệ thực sự
con artistrydanh từĐồng nghĩa với conmanship
scam artistrydanh từHành động hoặc hành vi của một kẻ lừa đảo
escape artistrydanh từKỹ năng hoặc sự thực hành của một nghệ sĩ trốn thoát

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

artist-ry

Ví dụ

  • .Cách nói chuyện nhanh nhẩu của chúng chỉ là vỏ bọc cho mánh lới lừa đảo.
  • .Dịch thuật vừa là nghệ thuật vừa là sự lĩnh hội.
  • .Đúng là có chút tài nghệ ở đây.

AI