Nghĩa chính
- Tài nghệ, nghệ thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Significant artistic skill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artistryDạng gốc (base form)
- artistriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great artistry | Tài nghệ cao | |
| literary artistry | Tài nghệ văn chương | |
| musical artistry | Tài nghệ âm nhạc | |
| true artistry | Tài nghệ thực sự | |
| con artistrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với conmanship |
| scam artistrydanh từ | danh từ | Hành động hoặc hành vi của một kẻ lừa đảo |
| escape artistrydanh từ | danh từ | Kỹ năng hoặc sự thực hành của một nghệ sĩ trốn thoát |
Nguồn gốc (etymology)
artist-ry
Ví dụ
- .Cách nói chuyện nhanh nhẩu của chúng chỉ là vỏ bọc cho mánh lới lừa đảo.
- .Dịch thuật vừa là nghệ thuật vừa là sự lĩnh hội.
- .Đúng là có chút tài nghệ ở đây.