Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nghệ thuật, mỹ thuậtdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The making or expression of what is beautiful or meaningful, such as in painting, music, or writing.
- ngành nghệ thuật, môn mỹ thuật, nhân văndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Subjects of study that are not sciences, or the branches of creative activity.
- nghệ thuật, kỹ năngdanh từB1đếm được (countable)A skill at doing something, especially one acquired through practice.
- tác phẩm nghệ thuậtdanh từA2không đếm được (uncountable)Objects produced by artists, such as paintings or sculptures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artDạng gốc (base form)
- artsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tính nghệ thuật
- không đếm được (uncountable)Tính nghệ thuật, giá trị thẩm mỹAesthetic value.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- artistsdễ nhầm“Art” là nghệ thuật hoặc tác phẩm nghệ thuật, còn “artist” là người làm nghệ thuật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tác phẩm nghệ thuật
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc artNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiart
- từ tiếng Pháp cổart
- từ tiếng Latinhartem
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiart
- từ tiếng Anh cổeart
Ví dụ
- .. : , . . : , . ? .. : , , . , . . : , .B.W. Wooster: Nếu chú mày hỏi tôi, thì nghệ thuật chính là nguồn cơn của hầu hết rắc rối trên thế gian này. R. Jeeves: Một giả thuyết thú vị, thưa ngài. Ngài có muốn giải thích tường tận hơn không ạ? B.W. Wooster: Thật ra là không, Jeeves. Tôi chỉ bỗng nhiên nghĩ thế thôi, ý nghĩ tự nhiên đến ấy mà. R. Jeeves: Rất tốt, thưa ngài.
- He's at university to study art.Cậu ấy học đại học chuyên ngành mỹ thuật.
- ?Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?