Dịch

subsistence

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tồn tại, thực thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Real being; existence.
  2. Sự sống qua ngày, duy trì tối thiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of maintaining oneself at a minimum level.
  3. Tính nội tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inherency.
  4. Phương tiện sinh sống, kế sinh nhaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something (food, water, money, etc.) that is required to stay alive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsistenceDạng gốc (base form)
  2. subsistencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

subsistence farmingdanh từNông nghiệp trong đó hầu hết vật nuôi hoặc cây trồng được sản xuất đều được người nông dân và gia đình họ sử dụng để tồn tại, không có dư thừa đáng kể để bán hoặc trao đổi
subsistence cropdanh từLoại cây trồng đáp ứng nhu cầu của các gia đình, mặc dù thường không có giá trị lắm
subsistence leveldanh từNgưỡng thu nhập mà tại đó một người có thể đáp ứng được những nhu cầu cơ bản nhất để tồn tại
subsistence farmerNông dân tự cung tự cấp
subsistence economydanh từan often moneyless economy characterized by minimal surplus and exchange of goods and services, low division of labor and rudimentary technologychưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hiện thân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hiện thân, bản chất cơ bảnEmbodiment or personification or hypostasis of an underlying principle or quality.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phương tiện sinh sống

Nguồn gốc (etymology)

subsist-ence

  1. từ tiếng Anh trung đạisubsistence
  2. từ tiếng Pháp trung đạisubsistence
  3. từ tiếng Latinh muộnsubsistentia“substance, reality, in Medieval Latin also stability”

Ví dụ

  • , bản tính con người đánh mất sự tồn tại đích thực của mình, và được hòa nhập vào sự tồn tại của bản tính thần thánh
  • tính tồn tại của các phẩm chất trong vật thể
  • , man's .Theo quy luật chung của bản tính con người, quyền kiểm soát sinh kế của một người bằng với quyền kiểm soát ý chí của họ.

AI