subsistence
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tồn tại, thực thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Real being; existence.
- Sự sống qua ngày, duy trì tối thiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of maintaining oneself at a minimum level.
- Tính nội tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inherency.
- Phương tiện sinh sống, kế sinh nhaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something (food, water, money, etc.) that is required to stay alive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subsistenceDạng gốc (base form)
- subsistencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subsistence farmingdanh từ | danh từ | Nông nghiệp trong đó hầu hết vật nuôi hoặc cây trồng được sản xuất đều được người nông dân và gia đình họ sử dụng để tồn tại, không có dư thừa đáng kể để bán hoặc trao đổi |
| subsistence cropdanh từ | danh từ | Loại cây trồng đáp ứng nhu cầu của các gia đình, mặc dù thường không có giá trị lắm |
| subsistence leveldanh từ | danh từ | Ngưỡng thu nhập mà tại đó một người có thể đáp ứng được những nhu cầu cơ bản nhất để tồn tại |
| subsistence farmer | Nông dân tự cung tự cấp | |
| subsistence economydanh từ | danh từ | an often moneyless economy characterized by minimal surplus and exchange of goods and services, low division of labor and rudimentary technologychưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hiện thân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hiện thân, bản chất cơ bảnEmbodiment or personification or hypostasis of an underlying principle or quality.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phương tiện sinh sống
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc subsistenceNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , bản tính con người đánh mất sự tồn tại đích thực của mình, và được hòa nhập vào sự tồn tại của bản tính thần thánh
- tính tồn tại của các phẩm chất trong vật thể
- , man's .Theo quy luật chung của bản tính con người, quyền kiểm soát sinh kế của một người bằng với quyền kiểm soát ý chí của họ.