Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonsubsistence
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải vì mục đích sinh tồn hay duy trì sự sống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not for the purpose of subsistence, or keeping oneself alive.
Ví dụ
Nonsubsistence
hunting
is
forbidden
in
this
area
.
AI
1
Không phải vì mục đích sinh tồn hay duy trì sự sống
1
Không phải vì mục đích sinh tồn hay duy trì sự sống
1
Không phải vì mục đích sinh tồn hay duy trì sự sống