Dịch

subsist

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sống nhờđộng từTo survive on a minimum of resources.
  2. Tồn tạiđộng từTo have ontological reality; to exist.
  3. Duy trìđộng từTo retain a certain state; to continue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsistNguyên thể (infinitive)
  2. subsistsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. subsistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subsistingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subsist (on sth)sống dựa vào cái gì

Cụm từ (phrase)

subsistence cropdanh từLoại cây trồng đáp ứng nhu cầu của các gia đình, mặc dù thường không có giá trị lắm
subsistence leveldanh từNgưỡng thu nhập mà tại đó một người có thể đáp ứng được những nhu cầu cơ bản nhất để tồn tại
subsistence farmerNông dân tự cung tự cấp
subsistence economydanh từan often moneyless economy characterized by minimal surplus and exchange of goods and services, low division of labor and rudimentary technologychưa dịch
subsistence farmingdanh từNông nghiệp trong đó hầu hết vật nuôi hoặc cây trồng được sản xuất đều được người nông dân và gia đình họ sử dụng để tồn tại, không có dư thừa đáng kể để bán hoặc trao đổi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cung cấp sinh kế
  1. ngoại động từ (transitive)To supply sustenance or subsistence to or for.

Ví dụ

  • 5(1), .Theo mục 5(1), bản quyền chỉ tồn tại dựa trên Đạo luật này.
  • , .Dơi ma cà rồng là loài động vật có vú duy nhất ăn máu, nghĩa là chúng sống hoàn toàn nhờ máu của các loài động vật khác.
  • .Hươu cao cổ sống chủ yếu nhờ lá cây keo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tồn tại

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsubsistō“halt, stop”

AI