subsist
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sống nhờđộng từTo survive on a minimum of resources.
- Tồn tạiđộng từTo have ontological reality; to exist.
- Duy trìđộng từTo retain a certain state; to continue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subsistNguyên thể (infinitive)
- subsistsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- subsistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subsistingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- subsist (on sth)sống dựa vào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subsistence cropdanh từ | danh từ | Loại cây trồng đáp ứng nhu cầu của các gia đình, mặc dù thường không có giá trị lắm |
| subsistence leveldanh từ | danh từ | Ngưỡng thu nhập mà tại đó một người có thể đáp ứng được những nhu cầu cơ bản nhất để tồn tại |
| subsistence farmer | Nông dân tự cung tự cấp | |
| subsistence economydanh từ | danh từ | an often moneyless economy characterized by minimal surplus and exchange of goods and services, low division of labor and rudimentary technologychưa dịch |
| subsistence farmingdanh từ | danh từ | Nông nghiệp trong đó hầu hết vật nuôi hoặc cây trồng được sản xuất đều được người nông dân và gia đình họ sử dụng để tồn tại, không có dư thừa đáng kể để bán hoặc trao đổi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cung cấp sinh kế
- ngoại động từ (transitive)To supply sustenance or subsistence to or for.
Ví dụ
- 5(1), .Theo mục 5(1), bản quyền chỉ tồn tại dựa trên Đạo luật này.
- , .Dơi ma cà rồng là loài động vật có vú duy nhất ăn máu, nghĩa là chúng sống hoàn toàn nhờ máu của các loài động vật khác.
- .Hươu cao cổ sống chủ yếu nhờ lá cây keo.
Họ từ (word family)
cùng gốc subsistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsubsistō“halt, stop”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- liveđồng nghĩaNhấn mạnh vào việc sống lay lắt, đủ ăn qua ngày