Dịch

subside

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lắng xuống, chìm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To sink or fall to the bottom; to settle, as lees.
  2. Sụt xuống, lún xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall downward; to become lower; to descend; to sink.
  3. Dịu đi, lắng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall into a state of calm; to be calm again; to settle down; to become tranquil.
  4. Im lặng, ngưng nóiđộng từnội động từ (intransitive)To cease talking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsideNguyên thể (infinitive)
  2. subsidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. subsidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subsidingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

anger subsideCơn giận nguôi đi
fever subsideSốt giảm
flood subsideLũ rút
pain subsideCơn đau dịu đi
storm subsideBão tan
swelling subsideVết sưng xẹp xuống
subsidence craterdanh từMột lỗ hoặc vết lõm còn sót lại trên bề mặt của khu vực đã xảy ra vụ nổ dưới lòng đất (thường là hạt nhân)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lắng xuống

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsubsīdō“to settle, subside”

Ví dụ

  • .Biển lắng xuống.
  • .Cô ấy lo lắng chờ đợi cơn giận của anh ấy nguôi đi.
  • .Cơn đau không chịu dịu đi.

AI