Dịch

subsidize

C2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trợ cấpđộng từngoại động từ (transitive)To assist (someone or something) by granting a subsidy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsidizeNguyên thể (infinitive)
  2. subsidizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. subsidizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subsidizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subsidize sb/sthtrợ cấp cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

subsidized housingdanh từĐồng nghĩa với public housing
cross-subsidizeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn trợ cấp cho các chương trình đó như thế nào?
  • .Chính phủ trợ cấp cho nông nghiệp là chuyện không hiếm.
  • , , .Chính sách công hiệu quả không phải là vấn đề đơn giản của tập trung hay phân quyền, trợ cấp hay tư nhân hóa, quản lý hay bãi bỏ quy định.

AI