Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Tàu ngầmdanh từAbbreviation of submarine.
- Bánh mì kẹp dài, bánh mì submarinedanh từClipping of submarine sandwich: a sandwich made on a long bun.
- Thay thế, làm thayđộng từTo substitute for.
- Dướigiới từUnder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sub (for sb)thay thế (cho ai)
- sub sth for sththế cái gì bằng cái gì
- sub sb sthcho ai mượn cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 10
Người thay thế
- Người thay thế, cầu thủ dự bị, giáo viên dạy thayClipping of substitute, often in sports or teaching.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsub
Ví dụ
- , creepin' ; anythin' ! !Cậu biết đấy, tàu ngầm Nga đang lởn vởn quanh đây; có sự cố gì là họ muốn nói sao chả được! Rồi lại trao huân chương cho lính của họ thôi!
- .Chúng ta có thể mua bánh mì kẹp dài ở tiệm đồ nguội đằng kia.
- .Cô ấy đã làm giáo viên dạy thay cho đến khi lấy được chứng chỉ giảng dạy.