Dịch

sub

A2danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Tàu ngầmdanh từAbbreviation of submarine.
  2. Bánh mì kẹp dài, bánh mì submarinedanh từClipping of submarine sandwich: a sandwich made on a long bun.
  3. Thay thế, làm thayđộng từTo substitute for.
  4. Dướigiới từUnder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subNguyên thể (infinitive)
  2. subsSố nhiều (plural)
  3. subbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sub (for sb)thay thế (cho ai)
  • sub sth for sththế cái gì bằng cái gì
  • sub sb sthcho ai mượn cái gì

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 10
Người thay thế
  1. Người thay thế, cầu thủ dự bị, giáo viên dạy thayClipping of substitute, often in sports or teaching.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsub

Ví dụ

  • , creepin' ; anythin' ! !Cậu biết đấy, tàu ngầm Nga đang lởn vởn quanh đây; có sự cố gì là họ muốn nói sao chả được! Rồi lại trao huân chương cho lính của họ thôi!
  • .Chúng ta có thể mua bánh mì kẹp dài ở tiệm đồ nguội đằng kia.
  • .Cô ấy đã làm giáo viên dạy thay cho đến khi lấy được chứng chỉ giảng dạy.

AI