Dịch

sub out

động từ (verb)
US/ˌsʌb ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Thay thế bằng vật thay thế: thay thế (cái gì đó hoặc ai đó)động từngoại động từ (transitive)To replace with a substitute: to substitute (something or someone).
  2. Thuê một nhà thầu phụ (để hoàn thành một nhiệm vụ): ký hợp đồng phụ (cái gì đó)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hire a subcontractor (to complete a task): to subcontract (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sub outNguyên thể (infinitive)
  2. subs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. subbed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subbing outPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Dickenson's 1896 , , “ / .”
  • , ? .
  • .

AI