Dịch

cc

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌsiˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phân khốidanh từInitialism of carbon copy.
  2. Bản sao gửi kèmdanh từInitialism of courtesy copy.
  3. Phụ đề ẩndanh từInitialism of closed caption or closed captioning.
  4. Gửi thư cùng người nhận khácđộng từngoại động từ (transitive)Initialism of carbon copy (“to add an additional recipient to the CC line of an e-mail message”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ccNguyên thể (infinitive)
  2. ccsSố nhiều (plural)
  3. cc's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. cc:d (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cc'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. cc'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. cc'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Số nhiều, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cc sth (to sb)gửi bản sao cái gì (cho ai)Her message was sent to the company president and cc'd to us.Thông điệp của cô được gửi cho chủ tịch công ty và gửi bản sao cho chúng tôi.
  • cc sb (on sth)gửi bản sao cho ai (về việc gì)Please don’t cc me on your emails. My mailbox is full enough.Đừng gửi bản sao cho tôi về các email của bạn. Hộp thư của tôi đã đủ đầy rồi.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Xentimét khối
  1. Initialism of cubic centimeter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . . .Tôi đã định gửi thư cùng người nhận khác cho bạn sớm hơn. Trả lời trước thứ Năm tuần sau nhé.
  • , ( ), . ( ² ), ( ³ ), ( / ).Không được phép viết tắt tên hoặc ký hiệu đơn vị như sec (cho giây), sq. mm (cho milimét vuông), cc (cho xentimét khối) hoặc mps (cho mét trên giây).
  • & .Gửi thư cùng người nhận khác cho tôi để tôi nắm bắt mọi tình hình có thể xảy ra và đảm bảo chúng tôi sẽ trả lời bạn kịp thời.

AI