Dịch

carbon copy

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bản saodanh từA copy produced in an alternated stack of ordinary sheets of paper and carbon papers. The pressure applied on the top sheet (by a pen or typewriter) causes every carbon paper to release its carbon cover, thus reproducing the writing on the subjacent layers of paper.
  2. Nhân bản, tạo bản saođộng từngoại động từ (transitive)To create a carbon copy of.
  3. Đồng gửi, đồng gởiđộng từTo send a duplicate copy of an email to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carbon copyNguyên thể (infinitive)
  2. carbon copiesSố nhiều (plural)
  3. carbon copiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carbon copyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blind carbon copydanh từ, động từBản sao của email được gửi đến một người (thường là một trong nhiều người) không phải là người nhận chính mà những người nhận khác không hề biết

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bản sao
  1. A duplicate or lookalike.
  2. A duplicate copy of an email.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI