Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bản saodanh từA copy produced in an alternated stack of ordinary sheets of paper and carbon papers. The pressure applied on the top sheet (by a pen or typewriter) causes every carbon paper to release its carbon cover, thus reproducing the writing on the subjacent layers of paper.
- Nhân bản, tạo bản saođộng từngoại động từ (transitive)To create a carbon copy of.
- Đồng gửi, đồng gởiđộng từTo send a duplicate copy of an email to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbon copyNguyên thể (infinitive)
- carbon copiesSố nhiều (plural)
- carbon copiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carbon copyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blind carbon copydanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bản sao của email được gửi đến một người (thường là một trong nhiều người) không phải là người nhận chính mà những người nhận khác không hề biết |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bản sao
- A duplicate or lookalike.
- A duplicate copy of an email.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .