Dịch

copia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkopja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bản saodanh từcopy (a duplicate of an original)
  2. Sự dồi dào, sự phong phúdanh từabundance
  3. Chia từ copiarđộng từinflection of copiar:
  4. Sao chép, chép lạiđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copiaDạng gốc (base form)
  2. copiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

copia de seguridadBản sao lưu
copia exactaBản sao y hệt
copia originalBản chính
hacer una copiaTạo bản sao
copia de planodanh từBản thiết kế
copia de reservadanh từHỗ trợ; bản sao lưu
copia de respaldoBản sao lưu
copiar un discoSao chép đĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy sao chép
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự dồi dào

Ví dụ

  • ¿ ?Bộ bạn có nhiều hơn một chìa khóa này sao?
  • .Bức tranh này là một bản sao chép đẹp từ bản gốc.
  • , .Làm ơn in cho tôi ba bản mỗi trang.

AI