Dịch

copiar

B2động từ (verb)
/koˈpjaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sao chép; nôiđộng từto copy; to crib
  2. Sao chép; bắt chướcđộng từto copy; to imitate
  3. Sao chép (đặt một bản sao của một đối tượng vào bộ nhớ để sử dụng sau)động từto copy (to place a copy of an object in memory for later use)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể copiarDanh động từ copiandoPhân từ copiado
Presente
yocopio
túcopias
él/ella/Ud.copia
nosotroscopiamos
vosotroscopiáis
ellos/Uds.copian

Cụm từ (phrase)

copiar un discoSao chép đĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI