Dịch

套

HSK2
Hay gặp
tào

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bọc, trùm, lồng vàoto cover
  2. Bọc ngoài, lồng vàoto encase
  3. Vỏ bọc, baocover
  4. Lồng vào nhau, chồng lên nhauto overlap

Chữ và bộ thủ (character, radical)

套
tào
Bộ: 大 · đại (to lớn)10 nét
case, cover, wrapper, envelope

Cụm từ (phrase)

一套Bộ đồ
套用Rập khuôn áp dụng
套话Lời sáo rỗng
套近乎Làm quen, bắt quàng làm họ
手套Găng tay
被套Vỏ chăn
戴手套Đeo găng tay
配套设施Tiện ích đi kèm

12 nghĩa khác

Nghĩa 12
Bao
  1. Bao, vỏ bọcsheath

Ví dụ

  • 。Đầm dạ hội luôn được mong chờ.
  • 。Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
  • 。Ông ấy đã may cho tôi một bộ quần áo.

AI