套
HSK2
Hay gặptào
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Bọc, trùm, lồng vàoto cover
- Bọc ngoài, lồng vàoto encase
- Vỏ bọc, baocover
- Lồng vào nhau, chồng lên nhauto overlap
Chữ và bộ thủ (character, radical)
套
tào
Bộ: 大 · đại (to lớn)10 nét
case, cover, wrapper, envelopeCụm từ (phrase)
12 nghĩa khác
Nghĩa 12
Bao
- Bao, vỏ bọcsheath
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Đầm dạ hội luôn được mong chờ.
- 。Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
- 。Ông ấy đã may cho tôi một bộ quần áo.