Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Công thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any mathematical rule expressed symbolically.
- Công thức hóa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A symbolic expression of the structure of a compound.
- Phương pháp, cách thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plan or method for dealing with a problem or for achieving a result.
- Công thức pha chế, đơn thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formulation; a prescription; a mixture or solution made in a prescribed manner; the identity and quantities of ingredients of such a mixture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- formulaDạng gốc (base form)
- formulasSố nhiều (plural)
- formulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- formulæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- formula for sth/for doing sthcông thức cho cái gì/để làm gìThere's no magic formula for a perfect marriage.Không có công thức kỳ diệu nào cho một cuộc hôn nhân hoàn hảo.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sữa công thức
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of infant formula, drink given to babies to substitute for mother's milk.
Xuất hiện ở từ khác
- ruleđồng nghĩa, dễ nhầmBiểu thức cố định thể hiện mối quan hệ hoặc cách tính cụ thể.
Họ từ (word family)
cùng gốc formulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhformula“a small pattern or mold, form, rule, principle, method, formula”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy học công thức
- ₂ .H₂O là công thức hóa học của nước.
- , Shinji .Shakespeare đã quay lại với phương pháp của mùa giải trước, bằng cách khuyến khích các cầu thủ của mình dâng cao đội hình và đưa Shinji Okazaki trở lại đội hình xuất phát để di chuyển linh hoạt giữa hàng tiền vệ và hàng công.