Dịch

copy

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. bản sao, bảndanh từA1A duplicate of a document, book, or periodical.
  2. sao chép, chépđộng từA1ngoại động từ (transitive)To make a duplicate of something, especially a file or document.
  3. bắt chước, nhạiđộng từA2ngoại động từ (transitive)To imitate someone or something.
  4. vở bài tập, sổ bàidanh từA2A schoolwork pad or workbook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copyNguyên thể (infinitive)
  2. copiesSố nhiều (plural)
  3. copiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • copy of sthbản sao của cái gìa copy of a letter/report/documentbản sao của một bức thư/báo cáo/tài liệu
  • copy sthsao chép cái gìHe taught himself by copying paintings in the Louvre.Anh ấy tự học bằng cách sao chép các bức tranh ở Louvre.
  • copy sth from sthsao chép cái gì từ cái gìThey copied the designs from those on Greek vases.Họ sao chép các thiết kế từ những mẫu trên bình Hy Lạp.
  • copy sth (from sth) into/onto sthchép cái gì (từ cái gì) vào cái gìShe copied the phone number into her address book.Cô ấy chép số điện thoại vào sổ địa chỉ của mình.
  • copy sth outchép lại cái gìI copied out several poems.Tôi chép lại mấy bài thơ.
  • copy sth downchép cái gìYou do not have to copy down every word in a lecture.Bạn không phải chép từng từ trong bài giảng.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Bản sao gen
  1. Bản sao gen, bản saoThe result of gene or chromosomal duplication.

Ví dụ

  • .Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
  • .Tim gặp rắc rối vì quên vở bài tập toán.
  • ?Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicopy
  2. từ tiếng Pháp cổcopie“abundance, plenty; transcript, copy”
  3. từ tiếng Latinh trung đạicopia“reproduction, transcript”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicopien
  2. từ tiếng Pháp cổcopier
  3. từ tiếng Latinh trung đạicōpiō

AI