Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- bản sao, bảndanh từA1A duplicate of a document, book, or periodical.
- sao chép, chépđộng từA1ngoại động từ (transitive)To make a duplicate of something, especially a file or document.
- bắt chước, nhạiđộng từA2ngoại động từ (transitive)To imitate someone or something.
- vở bài tập, sổ bàidanh từA2A schoolwork pad or workbook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- copy of sthbản sao của cái gìa copy of a letter/report/documentbản sao của một bức thư/báo cáo/tài liệu
- copy sthsao chép cái gìHe taught himself by copying paintings in the Louvre.Anh ấy tự học bằng cách sao chép các bức tranh ở Louvre.
- copy sth from sthsao chép cái gì từ cái gìThey copied the designs from those on Greek vases.Họ sao chép các thiết kế từ những mẫu trên bình Hy Lạp.
- copy sth (from sth) into/onto sthchép cái gì (từ cái gì) vào cái gìShe copied the phone number into her address book.Cô ấy chép số điện thoại vào sổ địa chỉ của mình.
- copy sth outchép lại cái gìI copied out several poems.Tôi chép lại mấy bài thơ.
- copy sth downchép cái gìYou do not have to copy down every word in a lecture.Bạn không phải chép từng từ trong bài giảng.
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Bản sao gen
- Bản sao gen, bản saoThe result of gene or chromosomal duplication.
Ví dụ
- .Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
- .Tim gặp rắc rối vì quên vở bài tập toán.
- ?Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc copyNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicopy
- từ tiếng Pháp cổcopie“abundance, plenty; transcript, copy”
- từ tiếng Latinh trung đạicopia“reproduction, transcript”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicopien
- từ tiếng Pháp cổcopier
- từ tiếng Latinh trung đạicōpiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- downloaddễ nhầmChỉ tạo bản sao; không nhất thiết phải qua mạng và có thể dùng với nhiều loại tài liệu.
- editiondễ nhầmcó nghĩa là bản sao, không nhấn mạnh việc biên tập
- originaldễ nhầm, trái nghĩaLà bản sao tạo sau từ bản gốc; không mang nghĩa độc đáo như original idea.
- textđồng nghĩaVăn bản được biên tập để công bố, đặc biệt trên báo chí hoặc xuất bản.
- 本Tiếng Trungtương đương
- 部Tiếng Trungtương đương