Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lặp lạiđộng từTo make a copy (replica) of.
- Tái lập thí nghiệm, lặp lạiđộng từTo repeat (an experiment or trial) with a consistent result.
- Bản sao, bản sao chépdanh từThe outcome of a replication procedure; an exact copy or replica.
- Gập ngược, gấp lạitính từFolded over or backward; folded back upon itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- replicateNguyên thể (infinitive)
- replicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- replicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- replicatingPhân từ I (present participle)
- more replicateSo sánh hơn (comparative)
- most replicateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- replicate sthsao chép chính xác cái gì
- replicate (itself)tự nhân bản
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ability to replicate | Khả năng tự nhân đôi | |
| replicate a study | Lặp lại nghiên cứu | |
| replicate an experiment | Lặp lại thí nghiệm | |
| replicate findings | Tái lập các phát hiện | |
| replicate results | Lặp lại kết quả | |
| replicate success | Lặp lại thành công | |
| replicated workerdanh từ | danh từ | Các tác vụ giống hệt nhau trong mẫu nhóm luồng |
| self-replicatingtính từ | tính từ | Có khả năng tạo ra một bản sao của chính nó |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đáp lại
- Đáp lại, hồi đápTo reply.
Họ từ (word family)
cùng gốc replicateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhreplicātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , grotto-like . ( 1893), , .Các cổng phía bắc là nơi thú vị nhất. Cấu trúc trước đó mang nét lãng mạn như hang động của một tòa tháp có cửa sổ. Khi mở rộng (khoảng năm 1893), các kỹ sư đã chọn sao chép lại thiết kế đó, dường như kéo dài thêm tòa lâu đài.
- [ ] . . .[Isaac Newton] bị ám ảnh bởi thuật giả kim. Ông đã dành hàng giờ để chép lại các công thức giả kim và cố gắng làm lại các thí nghiệm đó trong phòng thí nghiệm của mình. Ông tin rằng Kinh Thánh chứa các mật mã số học.
- .Các tế bào có thể tự nhân đôi một cách độc lập.
Xuất hiện ở từ khác
- copyđồng nghĩanhân bản, thường dùng trong công nghệ