Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự lặp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which an object, person, place or idea may be copied mimicked or reproduced.
- Bản sao, sự sao chépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Copy; reproduction.
- Bản phúc đápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A response from the plaintiff to the defendant's plea.
- Sự nhân đôi ADNdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of producing replicas of DNA or RNA molecules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- replicationDạng gốc (base form)
- replicationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| replication forkdanh từ | danh từ | Vùng hình chữ Y của nhiễm sắc thể là nơi tái bản DNA |
| replication crisisdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Cuộc khủng hoảng gây ra bởi vấn đề nhiều nghiên cứu khoa học khó hoặc không thể tái tạo hoặc tái tạo, gây nghi ngờ về ý nghĩa của các kết quả nghiên cứu trước những yêu cầu của phương pháp khoa học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự nhân bản dữ liệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nhân bản dữ liệu, sao chép dữ liệuThe process of frequent electronic data copying a one database in one computer or server to a database in another so that all users share the same level of information. Used to improve fault tolerance of the system.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Sự nhân đôi ADN là quá trình tạo ra hai bản sao giống hệt nhau từ một phân tử ADN ban đầu.
- .Bức tranh đó là một bản sao gần như chính xác của một bức tranh nổi tiếng của Rembrandt.
- . . , .Cần có sự giám sát tốt hơn. Nơi này chẳng có gì ngoài sự hỗn loạn. Ví dụ, có quá nhiều sự trùng lặp chỉ lãng phí thời gian và năng lượng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự lặp lại
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc replicationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha