Nghĩa chính
- Sự nhắc lại; sự tái diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of repeating or being repeated.
- Lần lặp lại, lần tậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of performing a single, controlled exercise motion. A group of repetitions is a set.
- Kiến nghị lại, đệ đơn lạiđộng từTo petition again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repetitionNguyên thể (infinitive)
- repetitionsSố nhiều (plural)
- repetitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- repetitioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoid repetition | Tránh lặp lại | |
| constant repetition | Sự lặp lại liên tục | |
| endless repetition | Sự lặp lại vô tận | |
| exact repetition | Sự lặp lại chính xác | |
| tedious repetition | Sự lặp lại tẻ nhạt | |
| spaced repetitiondanh từ | danh từ | Phương pháp trong đó đối tượng được yêu cầu ghi nhớ một sự kiện nhất định với khoảng thời gian tăng dần mỗi khi sự kiện đó được trình bày hoặc nói ra |
| repetition timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi áp dụng một xung kích thích đến khi áp dụng xung tiếp theo |
| pulse repetition timedanh từ | danh từ | Thời gian trôi qua từ khi bắt đầu một xung đến khi bắt đầu xung tiếp theo |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự nhắc lại
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc repetitionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ! , . ! .Chúng ta luôn hy vọng và tin rằng mỗi ngày trôi qua sẽ là ngày cuối cùng của chuỗi chờ đợi âu lo! Bưu tá đến nơi, và chẳng có lá thư nào cho chúng ta. Nỗi thất vọng cay đắng làm sao! và sau mỗi lần tái diễn, nó lại càng nhức nhối hơn.
- , , .Nhóm đã trải qua nhiều vòng tố tụng ở các cấp tòa khác nhau, liên tục đệ đơn rồi lại đệ đơn lại, hết lần này đến lần khác nhận lấy thất bại.
- chỉ là một sự bắt chước