Dịch

recurrence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự quay lại, sự tái diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Return or reversion to a certain state.
  2. Sự lặp lại, sự tái phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The instance of recurring; frequent occurrence.
  3. Sự tái phát bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return of symptoms as part of the natural progress of a disease.
  4. Sự cầu cứu, quyền nhờ đếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recourse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recurrenceDạng gốc (base form)
  2. recurrencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

null recurrencedanh từTính tái diễn là vô giá trị
recurrence timedanh từThời điểm giữa hai lần xuất hiện liên tiếp trong đó quá trình Markov đi vào bất kỳ trạng thái nào
eternal recurrencedanh từNiềm tin hay lý thuyết cho rằng tất cả các sự kiện trong lịch sử vũ trụ đều lặp lại theo một chu kỳ vô tận
positive recurrencedanh từChất lượng của sự tích cực tái diễn
recurrence relationdanh từMột phương trình xác định đệ quy một chuỗi; mỗi thuật ngữ của chuỗi được định nghĩa là một hàm của các thuật ngữ trước đó
Poincaré recurrence timeTrong một số hệ thống nhất định, tổng thời gian cần thiết để hệ thống trở lại trạng thái gần giống với trạng thái hiện tại

Nguồn gốc (etymology)

recurrent-ence

  1. từ tiếng Latinhrecurrentia

Ví dụ

  • .Tôi sẽ vô thức chuyển từ việc thỉnh thoảng sang thường xuyên quay lại các sự chuẩn bị nguy hiểm.
  • .Có khả năng nhỏ là bệnh sẽ tái phát.
  • ?Khả năng tái phát có cao không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự lặp lại
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI