Nghĩa chính
- Sự quay lại, sự tái diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Return or reversion to a certain state.
- Sự lặp lại, sự tái phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The instance of recurring; frequent occurrence.
- Sự tái phát bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return of symptoms as part of the natural progress of a disease.
- Sự cầu cứu, quyền nhờ đếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recurrenceDạng gốc (base form)
- recurrencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| null recurrencedanh từ | danh từ | Tính tái diễn là vô giá trị |
| recurrence timedanh từ | danh từ | Thời điểm giữa hai lần xuất hiện liên tiếp trong đó quá trình Markov đi vào bất kỳ trạng thái nào |
| eternal recurrencedanh từ | danh từ | Niềm tin hay lý thuyết cho rằng tất cả các sự kiện trong lịch sử vũ trụ đều lặp lại theo một chu kỳ vô tận |
| positive recurrencedanh từ | danh từ | Chất lượng của sự tích cực tái diễn |
| recurrence relationdanh từ | danh từ | Một phương trình xác định đệ quy một chuỗi; mỗi thuật ngữ của chuỗi được định nghĩa là một hàm của các thuật ngữ trước đó |
| Poincaré recurrence time | Trong một số hệ thống nhất định, tổng thời gian cần thiết để hệ thống trở lại trạng thái gần giống với trạng thái hiện tại |
Ví dụ
- .Tôi sẽ vô thức chuyển từ việc thỉnh thoảng sang thường xuyên quay lại các sự chuẩn bị nguy hiểm.
- .Có khả năng nhỏ là bệnh sẽ tái phát.
- ?Khả năng tái phát có cao không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc recurrenceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha