Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tái diễn, lặp lạiđộng từnội động từ (intransitive)Of an event, situation, etc.: to appear or happen again, especially repeatedly.
- Tái phátđộng từnội động từ (intransitive)Of a disease or symptom: to happen again, especially repeatedly or after a remission or an apparent recovery.
- Hiện về, ùa vềđộng từnội động từ (intransitive)Of a memory, thought, etc.: to come to the mind again.
- Đệ quyđộng từnội động từ (intransitive)Synonym of recurse (“to execute a procedure recursively”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curiously recurring template patterndanh từ | danh từ | Thành ngữ trong đó lớp X bắt nguồn từ việc khởi tạo mẫu lớp bằng cách sử dụng chính X làm đối số mẫu |
| non-recurring | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Tuần hoàn
- nội động từ (intransitive)Often in the form recurring following a number: of a numeral or group of numerals in a decimal fraction: to repeat indefinitely.
Ví dụ
- . […] , . , .Viên đạn đã sượt qua dây thần kinh thị giác. Bác sĩ nhãn khoa đã cảnh báo anh rằng vấn đề có thể tái phát, rằng anh lẽ ra nên được theo dõi. Chà, nó đã tái phát khoảng bốn tháng trước
- […] . , [.., ] , , .Những người có tính hay nói và u sầu thường thấy đủ loại ảo ảnh. Điều này đặc biệt đúng vì họ có ấn tượng quá sâu sắc về những vật gây xúc động mạnh, do đó hình ảnh của chúng hiện về trong tâm trí khi họ ngủ, dưới những hình thù rõ nét và sống động
- , .Addy nói với VOA rằng chính phủ biết Ebola có thể tái phát và đang thiết lập một hệ thống quản lý để đối phó với một tình trạng khẩn cấp khác, nếu nó xảy ra
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc recurNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrecurrō“to hurry or run back; to return, revert”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱers-“to run”
Xuất hiện ở từ khác
- occurdễ nhầmDễ nhầm với 'occur', nhưng 'recur' có nghĩa là lặp lại hoặc tái diễn nhiều lần theo chu kỳ.