Dịch

recourse

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈkɔːs/US/ˈɹiːkɔɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự cầu cứu, sự nhờ cậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of seeking assistance or advice.
  2. Sự nhờ cậy, phương kếdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of (someone or something) as a source of help in a difficult situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recourseDạng gốc (base form)
  2. recoursesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recourse to sthphải dùng đến cái gìThe government, when necessary, has recourse to the armed forces.Khi cần thiết, chính phủ phải dùng đến lực lượng vũ trang.
  • without recourse to sthmà không cần dùng đến cái gìShe made a complete recovery without recourse to surgery.Cô ấy đã hồi phục hoàn toàn mà không cần phẫu thuật.

Cụm từ (phrase)

legal recoursedanh từHành động có thể được thực hiện bởi một cá nhân hoặc một công ty nhằm cố gắng giải quyết một khó khăn pháp lý
without recoursecụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem without, recourse

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Sự quay lại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự quay lại, sự tái diễnA coursing back, or coursing again; renewed course; return; retreat; recurrence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự quay lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirecours
  2. từ tiếng Pháp cổrecours
  3. từ tiếng Latinhrecursus

Ví dụ

  • , , , Vị quý tộc vĩ đại này đã qua đời ở tuổi ba mươi sáu, cộng thêm ba ngày, vào thời điểm ông được nhiều người tìm đến và dựa dẫm.
  • . , , re-established , .Triển vọng ngành len cũng chẳng khá hơn. Ngành chăn nuôi, vốn đã vượt qua cuộc suy thoái nghiêm trọng đầu những năm bốn mươi bằng cách nấu mỡ cừu, và giờ đây đã được tái thiết vững chắc như ngành công nghiệp chủ lực của thuộc địa, lại một lần nữa bị đe dọa lu mờ.
  • […] […]ngọn lửa vụt tắt rồi bùng lên ba lần trước khi gỗ đủ mạnh để cháy dữ dội hơn

AI