recursive
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đệ quy, tự tham chiếutính từdrawing upon itself, referring back.
- Đệ quy, tính toán đượctính từwhich can be computed by a theoretical model of a computer, in a finite amount of time
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recursiveDạng gốc (base form)
- more recursiveSo sánh hơn (comparative)
- most recursiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-recursivetính từ | tính từ | Mô tả một định nghĩa, đặc biệt là một thuật toán, được đưa ra dưới dạng đầu ra của nó chứ không phải đầu vào của nó |
| left-recursivetính từ | tính từ | Liên quan đến đệ quy trái |
| tail recursivetính từ | tính từ | Sử dụng đệ quy đuôi |
| recursive descentdanh từ | danh từ | Loại phân tích cú pháp từ trên xuống bao gồm một tập hợp các thủ tục đệ quy lẫn nhau, mỗi thủ tục thực hiện một trong những phần không kết thúc của ngữ pháp, sao cho cấu trúc của chương trình phân tích cú pháp phản ánh chặt chẽ cấu trúc của ngữ pháp |
| recursive acronymdanh từ | danh từ | Từ viết tắt trong đó một từ (thường là từ đầu tiên) của cụm từ được biểu thị bằng từ viết tắt chính là từ viết tắt |
| recursive functiondanh từ | danh từ | Các hàm sử dụng đệ quy và có thể gọi chính nó cho đến khi đáp ứng một điều kiện nhất định |
| primitive recursivetính từ | tính từ | Của một hàm, có khả năng được xây dựng từ hàm 0, hàm kế thừa và hàm chiếu, bằng một số hữu hạn ứng dụng của phép hợp và đệ quy |
| recursive definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa về một thuật ngữ trong đó chính thuật ngữ đó xuất hiện và có cơ sở vững chắc, tránh được sự thoái lui vô hạn |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Đệ quy
- of an expression, each term of which is determined by applying a formula to preceding terms
- of a program or function that calls itself
- whose characteristic function is recursive (4)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recursiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bản chất đệ quy của những câu chuyện vay mượn lẫn nhau
- Murphy's . .Định luật Murphy có tính đệ quy. Rửa xe để cầu mưa không có tác dụng đâu.
- một quy tắc đệ quy