Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
recurse
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Thực hiện một thủ tục một cách đệ quy
động từ
nội động từ
(intransitive)
To execute a procedure recursively.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
recurse
Nguyên thể
(infinitive)
recurse
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
recurse
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
recurs
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
Tạo ngược từ
recursion
Ví dụ
The
algorithm
then
recurses
on
the
children
of
the
current
tree
node
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
recur
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
recursion
recurrence
recourse
recurrent
recursivity
recursive
AI
1
Thực hiện một thủ tục một cách đệ quy
1
Thực hiện một thủ tục một cách đệ quy
1
Thực hiện một thủ tục một cách đệ quy