recursive function
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hàm sử dụng đệ quy và có thể gọi chính nó cho đến khi đáp ứng một điều kiện nhất địnhdanh từAny function that uses recursion and can call itself until a certain condition is met.
- Các hàm có giá trị có thể thu được bằng cách sử dụng số lượng thao tác hữu hạn bằng thuật toán được chỉ định chính xácdanh từAny function whose value may be obtained using a finite number of operations using a precisely specified algorithm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recursive functionDạng gốc (base form)
- recursive functionsSố nhiều (plural)