Dịch

co-recursive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mô tả một định nghĩa, đặc biệt là một thuật toán, được đưa ra dưới dạng đầu ra của nó chứ không phải đầu vào của nótính từkhông so sánh (not comparable)Describing a definition, particularly of an algorithm, given in terms of its output, rather than its input.

Cụm từ (phrase)

co-recursively enumerabletính từMô tả một tập hợp tồn tại một thuật toán xác định sẽ liệt kê tất cả các mục không có trong tập hợp đó

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI