Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reoccurrence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ví dụ về một cái gì đó đang diễn ra một lần nữa
danh từ
An instance of something taking place again.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reoccurrence
Dạng gốc
(base form)
reoccurrence
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
occurrence
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
repeat
repeating
recurring
repetition
iteration
recurrence
Xem thêm 2
Trái nghĩa
nonce
one-off
one-shot
AI
1
Ví dụ về một cái gì đó đang diễn ra một lần nữa
1
Ví dụ về một cái gì đó đang diễn ra một lần nữa
1
Ví dụ về một cái gì đó đang diễn ra một lần nữa