Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lặp lại, tái diễntính từkhông so sánh (not comparable)That repeats; repetitive.
- Bắn liên thanh, bắn nhiều pháttính từkhông so sánh (not comparable)Of a firearm: capable of firing multiple times without needing recharging.
- Tuần hoàntính từkhông so sánh (not comparable)Of a decimal: recurring.
- Sự lặp lại, sự tái diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Repetition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repeatingDạng gốc (base form)
- repeatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| repeating decimaldanh từ | danh từ | Biểu diễn thập phân của một số thực, tại một thời điểm nào đó, trở thành tuần hoàn (và lặp lại một số chuỗi chữ số vô tận) |
| repeating unitdanh từ | danh từ | Đơn vị cấu trúc cơ bản của polyme; đơn vị monome đã được polyme hóa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Tuần hoàn
- không so sánh (not comparable)When reading out a repeating decimal, denotes where the periodic part begins.
Ví dụ
- một phẩy hai tuần hoàn ba bốn
- couplet's , […]Thật không thể hiểu nổi những người hiện đại muốn ám chỉ điều gì khi loại bỏ các đoạn điệp khúc của cặp câu cuối […]
- .Điều đó rất đáng được nhắc lại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lặp lại