Dịch

repeating

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lặp lại, tái diễntính từkhông so sánh (not comparable)That repeats; repetitive.
  2. Bắn liên thanh, bắn nhiều pháttính từkhông so sánh (not comparable)Of a firearm: capable of firing multiple times without needing recharging.
  3. Tuần hoàntính từkhông so sánh (not comparable)Of a decimal: recurring.
  4. Sự lặp lại, sự tái diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Repetition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repeatingDạng gốc (base form)
  2. repeatingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

repeating decimaldanh từBiểu diễn thập phân của một số thực, tại một thời điểm nào đó, trở thành tuần hoàn (và lặp lại một số chuỗi chữ số vô tận)
repeating unitdanh từĐơn vị cấu trúc cơ bản của polyme; đơn vị monome đã được polyme hóa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Tuần hoàn
  1. không so sánh (not comparable)When reading out a repeating decimal, denotes where the periodic part begins.

Ví dụ

  • một phẩy hai tuần hoàn ba bốn
  • couplet's , […]Thật không thể hiểu nổi những người hiện đại muốn ám chỉ điều gì khi loại bỏ các đoạn điệp khúc của cặp câu cuối […]
  • .Điều đó rất đáng được nhắc lại.

AI