Dịch

复

復
Hay gặp
Hán-Việt: hạ
fù

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. phục hồi, khôi phục, đặt lạiđộng từto restore or recover something to its original or normal state
  2. lặp lại, nhắc lạiđộng từto repeat something
  3. trả lời, đáp lạiđộng từto reply, especially in writing

Chữ và bộ thủ (character, radical)

复
fùhạ
Bộ: 夊 · tuy (đi chậm)9 nét
return; repeat; repeatedly

Cụm từ (phrase)

回复Trả lời
复位Đặt lại
复信Thư trả lời
复原Phục hồi
复苏Hồi sinh
复述Kể lại
重复Lặp lại, nhắc lại
恢复Phục chức, khôi phục

17 nghĩa khác

Nghĩa 17
Đi lại
  1. Đi lại, khứ hồito go and return

Ví dụ

  • 。Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.
  • ,?Ông có thể nói lại một lần nữa được không ạ?
  • 。Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

AI