复
復Hay gặp
Hán-Việt: hạ
fù
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- phục hồi, khôi phục, đặt lạiđộng từto restore or recover something to its original or normal state
- lặp lại, nhắc lạiđộng từto repeat something
- trả lời, đáp lạiđộng từto reply, especially in writing
Chữ và bộ thủ (character, radical)
复
fùhạ
Bộ: 夊 · tuy (đi chậm)9 nét
return; repeat; repeatedlyCụm từ (phrase)
17 nghĩa khác
Nghĩa 17
Đi lại
- Đi lại, khứ hồito go and return
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.
- ,?Ông có thể nói lại một lần nữa được không ạ?
- 。Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.