Dịch

recurring

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈkɜːɹɪŋ/US/ɹɪˈkɝɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tái diễntính từHappening or occurring frequently, with repetition.
  2. Tuần hoàntính từkhông so sánh (not comparable)Of a decimal: having a set of digits that is repeated indefinitely.
  3. Sự tái diễn, sự lặp lạidanh từA recurrence; a coming round again.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recurđộng từpresent participle and gerund of recur

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recurringDạng gốc (base form)
  2. recurringsSố nhiều (plural)
  3. more recurringSo sánh hơn (comparative)
  4. most recurringSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

curiously recurring template patterndanh từThành ngữ trong đó lớp X bắt nguồn từ việc khởi tạo mẫu lớp bằng cách sử dụng chính X làm đối số mẫu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy thường xuyên bị các cơn hen suyễn tái phát.
  • .Mọi số hữu tỉ đều có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân tuần hoàn.
  • , , , year's .Mùa đông ở đây là một chiều kích của toàn bộ thực tại, chứ không phải một phần tư trong chu kỳ lặp lại vô tận của một năm tâm linh.

AI