Nghĩa chính
- Tái diễntính từHappening or occurring frequently, with repetition.
- Tuần hoàntính từkhông so sánh (not comparable)Of a decimal: having a set of digits that is repeated indefinitely.
- Sự tái diễn, sự lặp lạidanh từA recurrence; a coming round again.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recurđộng từpresent participle and gerund of recur
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recurringDạng gốc (base form)
- recurringsSố nhiều (plural)
- more recurringSo sánh hơn (comparative)
- most recurringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curiously recurring template patterndanh từ | danh từ | Thành ngữ trong đó lớp X bắt nguồn từ việc khởi tạo mẫu lớp bằng cách sử dụng chính X làm đối số mẫu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tái diễn
Họ từ (word family)
cùng gốc recurringVí dụ
- .Anh ấy thường xuyên bị các cơn hen suyễn tái phát.
- .Mọi số hữu tỉ đều có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân tuần hoàn.
- , , , year's .Mùa đông ở đây là một chiều kích của toàn bộ thực tại, chứ không phải một phần tư trong chu kỳ lặp lại vô tận của một năm tâm linh.