reincidir
B2động từ (verb)
/reinθiˈdiɾ/
Nghĩa chính
- Tái phạm, tái diễnđộng từto backslide, to relapse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reincidirDanh động từ reincidiendoPhân từ reincidido
| Presente | |
|---|---|
| yo | reincido |
| tú | reincides |
| él/ella/Ud. | reincide |
| nosotros | reincidimos |
| vosotros | reincidís |
| ellos/Uds. | reinciden |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy luôn tái phạm những sai lầm cũ.
- .Các cựu nữ tù nhân lại tái phạm và quay lại cướp ngân hàng.
- , .Họ tái phạm, bị bắt và quay lại nhà tù chỉ sau vài tuần.