backslide
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thoái lui; trượt lùi hoặc trở lại trạng thái trước đó, tồi tệ hơnđộng từnội động từ (intransitive)To regress; to slip backwards or revert to a previous, worse state.
- Trốn tránh trách nhiệm; từ bỏ nghĩa vụ hoặc cam kết của một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To shirk responsibility; to renege on one's obligations or commitments.
- Trở lại cuộc sống tội lỗi sau khi được cứuđộng từTo revert back into a life of sin after being saved.
- Hồi quy ngược; sự trở lại trạng thái tồi tệ hơndanh từA backward regression; a reverting back to a worse state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- backslideNguyên thể (infinitive)
- backslidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backslidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backslidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backslidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- backslidingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động tác nhảy trong đó bàn chân luân phiên trượt về phía sau và gót chân nhấc lên
- Động tác nhảy trong đó bàn chân luân phiên trượt về phía sau và gót chân nhấc lên, tạo ảo giác như đang bước về phía trước trong khi thực sự đang di chuyển về phía sauA dance move in which the feet are alternately slid back and the heels lifted, giving the illusion of walking forwards while actually moving backwards.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc backslideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .