Dịch

slide

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Trượt, chuyển động nhẹ nhàngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) move in continuous contact with a surface.
  2. Trượt, lướtđộng từnội động từ (intransitive)To move on a low-friction surface.
  3. Trượt vào gôn, xoạc vào gônđộng từnội động từ (intransitive)To drop down and skid into a base.
  4. Cầu trượt, máng trượtdanh từAn item of play equipment that children can climb up and then slide down again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. slideNguyên thể (infinitive)
  2. slidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. slidingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slide sth + adv./prep.trượt cái gì + adv./prep.She slid her hand along the rail.Cô ấy trượt tay dọc theo lan can.
  • slide + adjtrượt + adjThe automatic doors slid open.Cửa tự động trượt mở ra.
  • slide sth + adj.trượt cái gì + adj.Quietly, she slid the drawer shut.Cô nhẹ nhàng trượt ngăn kéo đóng lại.
  • slide (from…) (to…)tuột (từ…) (đến…)
  • slide (down/into/towards sth)tuột (xuống/vào/hướng về cái gì)
  • in/on a slidetrong/trên một trang trình chiếuLimit the amount of text on each slide.Giới hạn lượng chữ trên mỗi trang trình chiếu.

33 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 23
Trượt chân
  1. nội động từ (intransitive)Trượt chân, trượt ngãTo lose one’s balance on a slippery surface.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisliden

Ví dụ

  • .Anh ấy kéo trượt chiếc thuyền qua bãi cỏ.
  • .Chiếc xe trượt bánh trên mặt băng.
  • .Jones đã trượt người vào gôn hai.

AI