Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Máng trượt, ống trượtdanh từA framework, trough, or tube, upon or through which objects are made to slide from a higher to a lower level, or through which water passes to a wheel.
- Thác nước, ghềnh nướcdanh từA waterfall or rapid.
- Chuồng dồn gia súcdanh từA pen or passageway to constrain the movement of an animal, such as livestock being loaded for transport; the pen in which an animal is confined before being released in a rodeo.
- Nhảy dùđộng từnội động từ (intransitive)To parachute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trash chutedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với garbage chute |
| garbage chutedanh từ | danh từ | Lối đi nơi rác được chuyển đến thùng chứa ở dưới cùng của tòa nhà |
| head chutedanh từ | danh từ | Ống vải dùng để vận chuyển rác thải từ mũi tàu xuống nước |
| dirt chutedanh từ | danh từ | Hậu môn hoặc trực tràng |
| bean chutedanh từ | danh từ | Lỗ mở ở cửa vào phòng giam, cho phép thực phẩm đi qua |
| poop chutedanh từ | danh từ | Hậu môn hoặc trực tràng |
| flood chutedanh từ | danh từ | Đoạn đường tắt đi qua một con sông hoặc tuyến đường thủy tương tự khi nước dâng cao, thay vì đi theo con đường uốn khúc thông thường |
| chute housedanh từ | danh từ | Công trình có mái che và vật liệu được di chuyển trên đó, đặc biệt là than |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đoạn chạy thẳng nối dài
- An extension to a straightway on either the home stretch or the backstretch, to avoid having a turn at the start of the race.
Họ từ (word family)
cùng gốc chuteNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápchute
danh từ, động từ
Rút gọn từ parachute
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Khi đến bệ trượt, chiếc xe cút kít được đẩy khỏi xe tải lên giàn giáo xây nhô ra ngoài tường, và bê tông được đổ xuống máng tôn lượn sóng lên tấm thép.
- , Cyclops's , , .Ban đầu, chiếc dù của Cyclops bắt đầu xòe như pháo hoa, nhưng chỉ một khoảnh khắc sau, nó bật mở.
- .Chúng ta có một ống bỏ rác.