Dịch

chute

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Máng trượt, ống trượtdanh từA framework, trough, or tube, upon or through which objects are made to slide from a higher to a lower level, or through which water passes to a wheel.
  2. Thác nước, ghềnh nướcdanh từA waterfall or rapid.
  3. Chuồng dồn gia súcdanh từA pen or passageway to constrain the movement of an animal, such as livestock being loaded for transport; the pen in which an animal is confined before being released in a rodeo.
  4. Nhảy dùđộng từnội động từ (intransitive)To parachute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuteNguyên thể (infinitive)
  2. chutesSố nhiều (plural)
  3. chutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chutingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trash chutedanh từĐồng nghĩa với garbage chute
garbage chutedanh từLối đi nơi rác được chuyển đến thùng chứa ở dưới cùng của tòa nhà
head chutedanh từỐng vải dùng để vận chuyển rác thải từ mũi tàu xuống nước
dirt chutedanh từHậu môn hoặc trực tràng
bean chutedanh từLỗ mở ở cửa vào phòng giam, cho phép thực phẩm đi qua
poop chutedanh từHậu môn hoặc trực tràng
flood chutedanh từĐoạn đường tắt đi qua một con sông hoặc tuyến đường thủy tương tự khi nước dâng cao, thay vì đi theo con đường uốn khúc thông thường
chute housedanh từCông trình có mái che và vật liệu được di chuyển trên đó, đặc biệt là than

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đoạn chạy thẳng nối dài
  1. An extension to a straightway on either the home stretch or the backstretch, to avoid having a turn at the start of the race.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápchute
danh từ, động từ

Rút gọn từ parachute

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Khi đến bệ trượt, chiếc xe cút kít được đẩy khỏi xe tải lên giàn giáo xây nhô ra ngoài tường, và bê tông được đổ xuống máng tôn lượn sóng lên tấm thép.
  • , Cyclops's , , .Ban đầu, chiếc dù của Cyclops bắt đầu xòe như pháo hoa, nhưng chỉ một khoảnh khắc sau, nó bật mở.
  • .Chúng ta có một ống bỏ rác.

AI