Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái dùdanh từA device, generally constructed from fabric, that is designed to employ air resistance to control the fall of an object or person, causing them to float instead of falling.
- Màng lượndanh từA web or fold of skin extending between the legs of gliding mammals, such as the flying squirrel and colugo.
- Nấm dùdanh từAny of various mushrooms with broad, domed caps.
- Nhảy dùđộng từnội động từ (intransitive)To jump, fall, descend, etc. using such a device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parachuteNguyên thể (infinitive)
- parachutesSố nhiều (plural)
- parachutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- parachutingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- parachute sb/sth + adv./prep.thả ai/cái gì bằng dù + adv./prep.
- parachute sb + adv./prep.đưa ai vào vị trí quản lý + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden parachutedanh từ | danh từ | Khoản bồi thường nghỉ việc béo bở |
| open a parachute | Bung dù | |
| parachute into something | Nhảy dù vào nơi nào | |
| parachute jump | Cú nhảy dù | |
| parachute regiment | Trung đoàn lính dù | |
| parachute rolldanh từ | danh từ | Động tác lăn do người nhảy dù thực hiện tại điểm va chạm nhằm phân phối lực sốc vật lý và giảm nguy cơ chấn thương |
| drag parachutedanh từ | danh từ | Chiếc dù được triển khai phía sau máy bay, tàu con thoi hoặc phương tiện cơ giới như một thiết bị phanh |
| parachute pantsdanh từ | danh từ | Kiểu quần đặc trưng bởi việc sử dụng nylon, đặc biệt là nylon ripstop, gắn liền với văn hóa breakdance vào những năm 1980 |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Vòng treo bìu
- A small collar which fastens around the scrotum and from which weights can be hung.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc parachuteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápparachute
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . […] .Cô ấy tiến lại gần và dùng tay trái nắm chặt hai hòn dái của anh, kéo chúng xuống dưới trong khi tay phải gắn đai dù bìu. Dái của anh bị kéo giãn xuống dưới sức nặng đầy khoái cảm.
- .Binh lính đã được thả dù xuống sau phòng tuyến của địch.
- . , .Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.